Chiến dịch |
---|
CTCcNT HKcD DID CXLtPĐ Ntknv LOW Tự do NR VTL CTcMĐ CBcT TRoW PTpN CTvHAE UtBS - BAM |
Era |
Mđ Tđah - 1W ANLE A AOL AoG AoH(wKr) AoT AE A+D AE AH AR AE A BAE BEE BGE(b) BfTE BfM BE B+d BRE BRECM CoFM CA CEoM D(wKr) D+E D+A D+D D+E+E+E D+I D+M D+M D+N D+S DotD EPDE EH EM E+d EIME EoFM EoFME EoM EoMM EoMR EoM EoS EE EE EE+D EE+EoM+D ER GEE GE GEae GS GA H+EI H+M H+N HA I IC IR IME Kr Kr(A) LoC LA MC ME MCE0B MR N+A NC NCL(h) Nc+d NPE OMPTAoHE OMPTDE ORst PYR(DE6ul) RAE RAE(AoH) RPS S SRE SE SE SF+D SR TN+T TNM TP+N TP+N+T TP+T TPA TTT TA TMA TMA Top VPE VE V+D WTCTO—D WTOO—D WoC XE(d) hie ie |
Language |
C af ar bg ca ca cs da de el en@shaw en eo es et eu fi fr fur gl he hr hu id is it ja ko la lt lv mk mr nb nl pl pt pt racv ro ru sk sl sr sr sr sr sv tl tr vi zh zh |
Theo một phong tục đặc biệt, tầng lớp quý tộc Wesnoth thường đăng ký cho con trai mình vào một trong hai dòng dũng sĩ, đào tạo cho họ thuật cưỡi ngựa hoặc đấu kiếm. Các đấu sĩ tay đôi được gọi như vậy theo một cách tập luyện phổ biến của các quý tộc trẻ, mà nỗi đau khi bị sỉ nhục, dù có thật hay tưởng tượng, đều có thể kích động họ thể hiện một cách liều lĩnh địa vị danh giá của mình.
Những kiếm sĩ có kinh nghiệm mang theo bên mình một chiếc nỏ nhỏ, có thể dễ dàng giấu sau áo khoác hoặc áo choàng. Dù lên dây chậm và thường bị coi là nhục nhã khi sử dụng, nhưng nó quả thực rất hữu ích. Những đấu sĩ tay đôi sống đủ lâu để trở nên kỳ cựu nhượng bộ danh dự cho lợi ích và sự sống sót.
Ghi chú đặc biệt: Kỹ năng đột nhập của đơn vị này cho phép nó bỏ qua vùng kiểm soát của kẻ thù, do đó di chuyển xung quanh kẻ thù mà không bị cản trở.
Nâng cấp từ: | Fencer |
---|---|
Nâng cấp thành: | Master at Arms |
Chi phí: | 32 |
Máu: | 44 |
Di chuyển: | 7 |
KN: | 90 |
Trình độ: | 2 |
Phân loại: | chính thống |
ID | Duelist Ascension |
Khả năng: |
![]() | kiếm lưỡi cong chém | 5 - 5 cận chiến | |
![]() | nỏ đâm | 12 - 1 từ xa |
Sức kháng cự: | |
---|---|
chém | -30% |
đâm | -20% |
va đập | -20% |
lửa | 0% |
lạnh | 0% |
bí kíp | 20% |
Địa hình | Chi phí di chuyển | Phòng thủ |
---|---|---|
Cát | 2 | 40% |
Hang động | 2 | 50% |
Không thể qua | - | 0% |
Không thể đi bộ qua | - | 0% |
Làng | 1 | 70% |
Lâu đài | 1 | 70% |
Lùm nấm | 2 | 70% |
Núi | 3 | 70% |
Nước nông | 2 | 40% |
Nước sâu | - | 0% |
Rừng | 2 | 70% |
Đá ngầm ven biển | 2 | 50% |
Đóng băng | 2 | 40% |
Đất phẳng | 1 | 60% |
Đầm lầy | 2 | 40% |
Đồi | 2 | 70% |